Đàn tranh

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ Thanh Thuỷ)

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

LỊCH VẠN NIÊN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên





    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Kim Đồng- Huyện Thạch An- Tỉnh Cao Bằng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de hi HKI su 6+ ma tran

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nong Thuy Lieu
    Ngày gửi: 09h:55' 18-02-2011
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Kim Đồng
    Họ và tên:………………………………………………………
    Lớp: 6
    đề kiểm tra học kỳ i
    môn lịch sử – lớp 6-năm học 2010-2011

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    



    
    
    
    đề bài
    Câu 1 : Những dấu tích của người tối cổ tìm thấy ở đâu trên đất nước ta ? (2 điểm )
    Câu 2 : Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào ? ( 3 điểm)
    Câu3: Hãy cho biết đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang như thế nào? (4 điểm)
    Câu4: Theo em, bốn nét văn hóa nào (về đời sống vật chất và tinh thần) là đặc trưng của người Việt cổ mà ta vẫn còn lưu giữ cho đến ngày nay?(1điểm)
    Bài làm
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    đáp án
    Câu 1 : ( 2 điểm ) Những nơi tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước ta là :
    - Hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên ( Lạng Sơn ) tìm thấy chiếc răng của người tối cổ .
    ( 1 điểm )
    - Tại núi Đọ, Quan Yên ( Thanh Hoá ) ( Niên đại : Cách đây 40 – 30 vạn năm ) phát hiện nhiều công cụ đồ đá ghè đẽo thô sơ ( 1 điểm )
    Câu 2 : ( 3 điểm )
    * Hoàn cảnh dẫn đến nhà nước Văn Lang ra đời :
    - Cách đây khoảng 4000 năm, các bộ lạc Việt cổ đã sống định cư ở vùng Trung du và đồng bằng ven các con sông lớn (thuộc Bắc bộ và Bắc Trung bộ ). Nghề sống chính là sản xuất nông nghiệp , trồng lúa nước là chủ yếu . ( 1 điểm )
    - Các bộ lạc có nhu cầu liên kết với nhau để trị thuỷ, chống lũ lụt, bảo vệ mùa màng và chống ngoại xâm .
    - Trong 15 bộ lạc, bộ lạc Văn Lang là hùng mạnh nhất . Thủ lĩnh bộ lạc Văn Lang đã liên minh 15 bộ lạc lập nên nước Văn Lang ( Vào TK VII TCN ).( 1 điểm )
    * Điều đó chứng tỏ :Việt Nam là một trong những quê hương của loài người).( 1 điểm )
    Câu 3:* Đời sống vật chất:
    - Ở nhà sàn, làm bằng tre, gỗ, nứa, laó cầu thang dể lên xuống và đi lại bằng thuyền là chủ yếú. (1đ)
    - Thức ăn: cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, cá, thịt.Trong bữa đã biết dùng mâm, bát xôi.(0,5đ)
    -Trang phục: nam đóng khố, mình trần, còn nữ mặt váy, áo xẻ giữa,búi tóc… Ngày lễ: thích mang đồ trang sức. (1 đ)
    *Đời sống tinh thần:
    - Xã hội Văn Lang chia thành nhiều tầng lớp: quyền quý, dân tự do, nô tì.(0,5đ)
    - Thường tổ chức lễ hội, vui chơi.(0,5đ)
    - Có một số phong tục tập quán: làm “Bánh chưng, bánh giầy”, người chết được chôn cất cẩn thận, thờ cúng các lực lượng tự nhiên.(0,5đ)
    Câu 4: bốn nét văn hóa (về đời sống vật chất và tinh thần) là đặc trưng của người Việt cổ mà ta vẫn còn lưu giữ cho đến ngày nay(1đ)
    -Đồ gốm. (0,25đ)
    -Đánh bắt. (0,25đ)
    -Tổ chức lễ hội. (0,25đ)
    -Làm “bánh chung, bánh giầy”. (0,25đ)



    MA TRẬN ĐỀ

    Mức độ
    Kiến thức
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    điểm
    
    
    TL
    TL
    TL
    
    
    Bài 8
    
    
    Câu 1
    2
    1
    2
    
    Bài 12
    
    
    Câu 2
    3
    1
    3
    
    Bài 13
    
    Câu4


    1
    Câu3
     
    Gửi ý kiến

    Một số hình ảnh hoạt động của nhà trường

    RẤT VINH DỰ ĐƯỢC ĐÓN TIẾP QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG ++ CHÚNG TÔI MONG NHẬN ĐƯỢC NHIỀU Ý KIẾN ĐÓNG GÓP ĐỂ WEBSITE NGÀY CÀNG PHÁT TRIỂN